vợ lẽ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người vợ thứ, không phải vợ cả: "vợ lẽ" chỉ người phụ nữ kết hôn với một người đàn ông đã vợ chính (vợ cả), thường địa vị thấp hơn trong gia đình thời phong kiến. Từ này mang tính lịch sử, ít dùng trong xã hội hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong xã hội , việc vợ lẽ điều phổ biếntầng lớp giàu có. (Ở thời phong kiến, nhiều người giàu có cưới thêm vợ lẽ.)
    • ấy vợ lẽ của ông chủ, nên không quyền hành trong nhà. ( ấy người vợ thứ, nên không tiếng nói trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm vợ lẽ": trở thành người vợ thứ của ai đó.

    • ấy không muốn làm vợ lẽ, nên đã từ chối lời cầu hôn. ( ấy không chấp nhận làm vợ thứ, nên đã từ chối.)
  • "vợ lẽ con hầu": chỉ chung những người phụ nữ địa vị thấp trong gia đình thời xưa.

    • Cảnh vợ lẽ con hầu lúc nào cũng lục đục. (Cảnh những người vợ thứ đầy tớ thường xảy ra mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lẽ (danh từ): từ cổ chỉ người vợ thứ, thường đi kèm với "vợ".

    • Lẽ mọn (vợ lẽ nhỏ tuổi, ít quyền lực).
    • Con vợ lẽ: con của người vợ thứ.
  • Vợ cả (danh từ): người vợ chính, địa vị cao nhất.

    • Vợ cả thường nắm quyền quản lý gia đình. (Người vợ chính thường điều hành mọi việc trong nhà.)
  • Vợ bé (danh từ, khẩu ngữ): từ đồng nghĩa với vợ lẽ, thường dùng trong văn nói.

    • Anh ta cả vợ cả lẫn vợ bé. (Anh ta cả vợ chính vợ thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiếp: từ cổ chỉ người vợ thứ, dùng trong văn chương hoặc lịch sử.

    • Nàng làm thiếp cho một quan lớn. ( ấy làm vợ lẽ cho một quan chức lớn.)
  • Vợ thứ: cách nói trung tính hơn, chỉ người vợ sau vợ cả.

    • Vợ thứ thường bị coi thường trong gia đình. (Người vợ sau thường bị xem nhẹ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cả lấp miệng em: chỉ việc người quyền thế (vợ cả) lấn át người yếu thế hơn (vợ lẽ).

    • Trong nhà, cả luôn cả lấp miệng em, lẽ chẳng dám nói . ( vợ cả luôn áp đảo, vợ lẽ không dám phản đối.)
  • Vợ lẽ con hầu: chỉ những người phụ nữ thân phận thấp kém, không tiếng nói.

    • Đời vợ lẽ con hầu thật khổ cực. (Cuộc sống của những người vợ thứ đầy tớ rất vất vả.)